Trang chủ

Luật doanh nghiệp

Luật kế toán

Tư vấn doanh nghiệp

Khởi nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

Kinh doanh

Liên hệ

Luật doanh nghiệp 2014

5.0/5 (3 votes)

Luật doanh nghiệp 2014 có hiệu luật từ ngày 1/7/2015 số 68/2014/QH13. Quốc hội vừa ban hành Luật Doanh nghiệp 2014, trong đó có nhiều điểm mới nổi bật, đáng chú ý như: con đấu, người đại diện theo pháp luật, lưu ý khi thành lập doanh nghiệp, người đăng ký thành lập doanh nghiệp phải nộp phiếu lý lịch tư pháp. Luật doanh nghiệp 2015 gồm có 10 chương, 213 điều

1. Chương 1: Những Quy định chung

Chương 1 Luật doanh nghiệp 2014, Những quy định chung về luật gồm có 17 điều.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp và các luật chuyên ngành

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp

Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp

Điều 7. Quyền của doanh nghiệp

Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích

Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội

Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp

Điều 12. Báo cáo thay đổi thông tin của người quản lý doanh nghiệp

Điều 13. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Điều 14. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

Điều 15. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức

Điều 16. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức

Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm

>> Các bạn xem chi tiết Chương 1: Những quy định chung

2. Chương 2 Thành lập doanh nghiệp

Chương 2 luật doanh nghiệp 2014 gồm 29 điều về thành lập doanh nghiệp

Điều 18. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp

Điều 19. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp

Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân

Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh

Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn

Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần

Điều 24. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

Điều 25. Điều lệ công ty

Điều 26. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần

Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 29. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 30. Mã số doanh nghiệp

Điều 31. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 32. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 33. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 34. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 35. Tài sản góp vốn

Điều 36. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn

Điều 37. Định giá tài sản góp vốn

Điều 38. Tên doanh nghiệp

Điều 39. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp

Điều 40. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp

Điều 41. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh

Điều 42. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn

Điều 43. Trụ sở chính của doanh nghiệp

Điều 44. Con dấu của doanh nghiệp

Điều 45. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp

Điều 46. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp

>> Các bạn xem chi tiết Chương 2 thành lập doanh nghiệp

3. Chương 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn

Chương 3 luật doanh nghiệp 2014 gồm 2 mục, mục 1 công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên gồm, điều 47 đến điều 72, mục 2  công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên từ điều 73 đến điều 87

Mục 1: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Điều 47. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Điều 48. Thực hiện góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp

Điều 49. Sổ đăng ký thành viên

Điều 50. Quyền của thành viên

Điều 51. Nghĩa vụ của thành viên

Điều 52. Mua lại phần vốn góp

Điều 53. Chuyển nhượng phần vốn góp

Điều 54. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt

Điều 55. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty

Điều 56. Hội đồng thành viên

Điều 57. Chủ tịch Hội đồng thành viên

Điều 58. Triệu tập họp Hội đồng thành viên

Điều 59. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên

Điều 60. Nghị quyết của Hội đồng thành viên

Điều 61. Biên bản họp Hội đồng thành viên

Điều 62. Thủ tục thông qua nghị quyết của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản

Điều 63. Hiệu lực nghị quyết của Hội đồng thành viên

Điều 64. Giám đốc, Tổng giám đốc

Điều 65. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc

Điều 66. Thù lao, tiền lương và thưởng của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác

Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận

Điều 68. Thay đổi vốn điều lệ

Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận

Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia

Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên và người quản lý khác

Điều 72. Khởi kiện người quản lý

Mục 2: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Điều 73. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Điều 74. Thực hiện góp vốn thành lập công ty

Điều 75. Quyền của chủ sở hữu công ty

Điều 76. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty

Điều 77. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt

Điều 78. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu

Điều 79. Hội đồng thành viên

Điều 80. Chủ tịch công ty

Điều 81. Giám đốc, Tổng giám đốc

Điều 82. Kiểm soát viên

Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và Kiểm soát viên

Điều 84. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên

Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu

Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan

Điều 87. Thay đổi vốn điều lệ

>> Các bạn xem chi tiết Chương 3 công ty trách nhiệm hữu hạn

4. Chương 4 Doanh nghiệp nhà nước

Chương IV luật doanh nghiệp 2014 về doanh nghiệp nhà nước 100% vốn nhà nước, từ điều 88 đến điều 109.

Điều 88. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước

Điều 89. Cơ cấu tổ chức quản lý

Điều 90. Hội đồng thành viên

Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên

Điều 92. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên

Điều 93. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên

Điều 94. Chủ tịch Hội đồng thành viên

Điều 95. Quyền và nghĩa vụ của các thành viên khác của Hội đồng thành viên

Điều 96. Trách nhiệm của Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng thành viên

Điều 97. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên

Điều 98. Chủ tịch công ty

Điều 99. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty

Điều 100. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc

Điều 101. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý công ty khác

Điều 102. Ban kiểm soát

Điều 103. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với Kiểm soát viên

Điều 104. Quyền của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên

Điều 105. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên

Điều 106. Trách nhiệm của Kiểm soát viên

Điều 107. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên

Điều 108. Công bố thông tin định kỳ

Điều 109. Công bố thông tin bất thường

>> Các bạn xem chi tiết chương 4 doanh nghiệp nhà nước

5. Chương 5 Công ty cổ phần

Chương 5 luật doanh nghiệp 2014 về nội dung công ty cổ phần, gồm điều 110 đến điều 171.

Điều 110. Công ty cổ phần

Điều 111. Vốn công ty cổ phần

Điều 112. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp

Điều 113. Các loại cổ phần

Điều 114. Quyền của cổ đông phổ thông

Điều 115. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông

Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết

Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức

Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại

Điều 119. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập

Điều 120. Cổ phiếu

Điều 121. Sổ đăng ký cổ đông

Điều 122. Chào bán cổ phần

Điều 123. Chào bán cổ phần riêng lẻ

Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu

Điều 125. Bán cổ phần

Điều 126. Chuyển nhượng cổ phần

Điều 127. Phát hành trái phiếu

Điều 128. Mua cổ phần, trái phiếu

Điều 129. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông

Điều 130. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty

Điều 131. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại

Điều 132. Trả cổ tức

Điều 133. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức

Điều 134. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần

Điều 135. Đại hội đồng cổ đông

Điều 136. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 137. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 138. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 139. Mời họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 140. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 141. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 142. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

Điều 143. Hình thức thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

Điều 144. Điều kiện để nghị quyết được thông qua

Điều 145. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

Điều 146. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 147. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

Điều 148. Hiệu lực các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

Điều 149. Hội đồng quản trị

Điều 150. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị

Điều 151. Cơ cấu, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị

Điều 152. Chủ tịch Hội đồng quản trị

Điều 153. Cuộc họp Hội đồng quản trị

Điều 154. Biên bản họp Hội đồng quản trị

Điều 155. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị

Điều 156. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị

Điều 157. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty

Điều 158. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc

Điều 159. Công khai các lợi ích liên quan

Điều 160. Trách nhiệm của người quản lý công ty

Điều 161. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc

Điều 162. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận

Điều 163. Ban kiểm soát

Điều 164. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên

Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát

Điều 166. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát

Điều 167. Tiền lương và quyền lợi khác của Kiểm soát viên

Điều 168. Trách nhiệm của Kiểm soát viên

Điều 169. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên

Điều 170. Trình báo cáo hằng năm

Điều 171. Công khai thông tin công ty cổ phần

>> Các bạn xem chi tiết Chương 5 Công ty cổ phần

6. Chương 6 Công ty hợp danh

Điều 173. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp

Điều 172. Công ty hợp danh

Điều 174. Tài sản của công ty hợp danh

Điều 175. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh

Điều 176. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh

Điều 177. Hội đồng thành viên

Điều 178. Triệu tập họp Hội đồng thành viên

Điều 179. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh

Điều 180. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh

Điều 181. Tiếp nhận thành viên mới

Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn

>> Các bạn xem chi tiết Chương 6 Công ty hợp danh

7. Chương 7 Doanh nghiệp tư nhân

Điều 183. Doanh nghiệp tư nhân

Điều 184. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp

Điều 185. Quản lý doanh nghiệp

Điều 186. Cho thuê doanh nghiệp

Điều 187. Bán doanh nghiệp

>> Các bạn xem chi tiết Chương 7 Doanh nghiệp tư nhân

8. Chương 8 Nhóm công ty

Điều 188. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty

Điều 189. Công ty mẹ, công ty con

Điều 190. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con

Điều 191. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con

>> Các bạn xem chi tiết Chương 8 Nhóm công ty

9. Chương 9 Tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp

Điều 192. Chia doanh nghiệp

Điều 193. Tách doanh nghiệp

Điều 194. Hợp nhất doanh nghiệp

Điều 195. Sáp nhập doanh nghiệp

Điều 196. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

Điều 197. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Điều 198. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Điều 199. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

Điều 200. Tạm ngừng kinh doanh

Điều 201. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp

Điều 202. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp

Điều 203. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Điều 204. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp

Điều 205. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể

Điều 206. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện

Điều 207. Phá sản doanh nghiệp

>> Các bạn xem chi tiết Chương 9 Tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp

10. Chương 10 Tổ chức thực hiện

Điều 208. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước

Điều 209. Cơ quan đăng ký kinh doanh

Điều 210. Xử lý vi phạm

Điều 211. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Điều 212. Hiệu lực thi hành

Điều 213. Quy định chi tiết

>> Các bạn xem chi tiết Chương 10 Tổ thức thực hiện