Trang chủ

Luật doanh nghiệp

Luật kế toán

Tư vấn doanh nghiệp

Dịch vụ kế toán

Tra cứu mã số thuế

Khởi nghiệp

Liên hệ

Các từ viết tắt về địa chỉ trong tiếng anh

2.5/5 (2 votes)
- 4

Các từ viết tắt về địa chỉ trong tiếng anh được sử dụng cực kỳ nhiều trong các văn bản, trong các giấy tờ quan trọng như giấy phép đăng ký thành lập công ty, bằng tốt nghiệp, cv xin việc,….hoặc những giấy tờ song song 2 ngôn ngữ anh việt. 

Các từ viết tắt về địa chỉ trong tiếng anh

Tuy nhiên, thỉnh thoảng chúng ta không biết chính xác những từ tiếng anh của địa chỉ là gì? Những từ viết tắt về địa chỉ là gì? Ý nghĩa của nó. Bài viết này Luật Doanh Nghiệp sẽ tổng hợp lại chi tiết những từ viết tắt về địa chỉ trong tiếng anh mà sử dụng phổ biến nhất. Cùng tìm hiểu nhé.

1. Ưu và nhược điểm của việc viết tắt

Viết tắt là một dạng rút gọn cách viết của một từ hoặc từ ngữ. Viết tắt thường được sử dụng khi câu từ khi viết đầy đủ bị cho là quá dài, hoặc chỗ trống cho việc viết đầy đủ (trên giấy, bảng hiệu) bị thiếu.

Cách viết tắt thông thường bao gồm một hoặc nhiều chữ cái lấy từ chính từ ngữ được viết tắt. Ví dụ, chính chữ viết tắt có thể được viết tắt thành "vt".

Không phải lúc nào cũng viết đầy đủ các câu từ một cách chỉnh chu, những từ viết tắt được quy ước sẽ giúp chung ta viết nhanh hơn, tiết kiệm thời gian, giấy mực khi sử dụng hoặc giảm được bộ nhớ lưu trữ văn bản. 


Tuy nhiên việc viết tắt này cũng mang lại nhiều nhược điểm như gây hiểu lầm, nhầm lẫn cho người đọc, người đọc không hiểu nghĩa, không hiểu được điều muốn truyền tải, gây ra những cảm xúc không tốt cho người nghe. Hoặc làm mất đi biểu âm của chữ Quốc ngữ. 

Do đó, việc viết tắt cần lưu ý đảm bảo ngữ nghĩa câu từ, cần phải chọn lọc từ để viết và nên sử dụng những từ viết tắt phổ biến, đã được quy ước để đảm bảo mang lại hiệu quả.

2. Các từ tiếng anh về địa chỉ cần biết

Luật doanh nghiệp xin chia sẻ đến bạn đọc những từ tiếng anh về địa chỉ bạn nên lưu ý và nắm vững khi viết trong văn bản.


2.1 Address viết tắt là gì?

Adress là từ tiếng Anh được viết tắt là Add. Đây là từ vừa là danh từ vừa là động từ để chỉ chung về địa chỉ như: địa chỉ nhà, cơ quan, địa chỉ tập tin máy tính…

  • Home Adress là số nhà bao nhiêu, đường nào, tỉnh nào thành phố nào?
  • Email Address là địa chỉ Email.
  • Street Address thường sử dụng để hỏi về tỉnh, thành phổ.

Adress = add = có nghĩa là địa chỉ

2.2 Viết tắt của Street là gì?

Street là từ tiếng Anh được viết tắt là Str. Đây là từ dùng để chỉ về tên đường.

Ngoài Street còn có 1 từ chỉ về tên đường là road, tuy nhiên street dùng cho đường ở thị trấn, thành phố, còn road dùng cho đường ở miền quê hoặc đường nội bộ, đường hương lộ…

Bên cạnh đó còn có một số từ trong tiếng anh khác dùng để tìm đường như là:

  • Number/ No/ #: số nhà
  • Lane: ngõ (viết tắt là: Ln)
  • Alley: ngách (viết tắt là: Alley)
  • Hamlet: Thôn, xóm, đội, ấp
  • Civil group/ Cluster: tổ
  • Village: làng (viết tắt là vlg)
  • Commune: xã
  • Avenue: đại lộ (viết tắt là Ave)

Street = str = có nghĩa là tên đường, con đường...

2.3 Ward viết tắt là gì?

  • Ward là từ tiếng Anh dùng để chỉ về tên phường và không viết tắt.
  • Quarter dùng để chỉ khu phố.

ward = ward = có nghĩa là phường

2.4 District viết tắt là gì?

  • District viết tắt là dist: dùng để chỉ huyện/ quận.
  • Town dùng để chỉ thị trấn.

District = dist = có nghĩa là chỉ huyện/ quận

2.5 Province viết tắt là gì?

  • Province: là tỉnh thành và không có từ viết tắt.
  • City: thành phố

2.6 Viết tắt của department là gì?

 Apartment là từ viết tắt của Apt nghĩa là chung cư. Một số từ dùng để chỉ chung cư khác như là:

  • Apartment Block/ Apartment Home: lốc/ nhà chung cư
  • Building: tòa nhà, cao ốc (viết tắt từ Bldg)
  • Room: phòng (viết tắt là Rm)

Aprtment = Apt = có nghĩa là chung cư

Vậy danh sách những từ tiếng anh về địa chỉ cần viết là:

TỪ TIẾNG ANH

NGHĨA

TỪ VIẾT TẮT

Adress

Địa chỉ

Add

Number/ No/ #:

Số nhà

 

Lane

Ngõ

Ln

Alley

Ngách

Alley

Hamlet

Thôn, xóm, đội, ấp

 

Civil group/ Cluster

Tổ

 

Village

Làng

vlg

Commune

 

Avenue

Đại lộ

Ave

Ward

Phường

 

Quarter

Khu phố

 

District

Quận/ Huyện

dist

Town

Thị Trấn

 

Province

Tỉnh thành

 

City

Thành phố

 

Apartment / Apartment Block/ Apartment Home

Chung cư

Apt

Building

Tòa nhà, cao ốc

Bldg

Room

Phòng

Rm


>> Một số ví dụ về viết tên địa chỉ trong tiếng anh:

  • Số 01 lô A Chung cư Ngô Tất Tố, Đường Ngô Tất Tố, phường 19, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh

=> No.01, Block A, Ngo Tat To Apartment Building, Ngo Tat To Street, Ward 19, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City.

  • Bản Giàng Tả Chải, xã Tả Phìn, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.

=> Giang Ta Chai Village, Ta Phi Commune, Sa Pa District, Lao Cai Province.

  • 195/12 Xô Viêt Nghệ Tĩnh, Tổ dân phố 25, khu phố 2, phường 17, Bình Thạnh, TPHCM

=> #195/12 Xo Viet Nghe Tinh, Civil group - Quarter 25, Quarter 2, Ward 17, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City.

3. Những câu hỏi về địa chỉ hay bằng tiêng anh

  • What’s your home address ? = Địa chỉ nhà bạn ở đâu?
  • Where is your house? = Nhà bạn ở tỉnh nào?
  • Where do you live in the city of Vietnam?= Bạn ở thành phố nào ở việt nam?

Trên đây là những chia sẻ về viết tắt và tổng hợp các từ viết địa chỉ trong tiếng anh. Hi vọng bài viết sẽ mang đến cho bạn nhiều thông tin hữu ích.

>> Các bạn xem thêm jun là tháng mấy